← Quay lại chủ đề

Accounting

Danh sách từ vựng theo chủ đề đã chọn.

18 từ
Accounting

Accounting

UK: /əˈkaʊn.tɪŋ/ US: /əˈkaʊn.t̬ɪŋ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Khoa kế toán, môn kế toán.
Ví dụ:
The accounting department provides a company's financial information.
Ban kế toán cung cấp thông tin tài chính của công ty.
Asset

Asset

UK: /ˈæs.et/ US: /ˈæs.et/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Tài sản.
Ví dụ:
The company has many assets that it could sell to raise money.
Công ty có nhiều tài sản có thể bán để thu tiền.
Audit

Audit

UK: /ˈɔː.dɪt/ US: /ˈɑː.dɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Kiểm toán.
Ví dụ:
We have finished auditing the company's accounts, and everything seems to be correct.
Chúng tôi vừa hoàn thành việc kiểm toán tài khoản của công ty và mọi thứ đều đúng.
Budget

Budget

UK: /ˈbʌdʒ.ɪt/ US: /ˈbʌdʒ.ɪt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Dự thảo ngân sách.
Ví dụ:
It is important to budget for the year so that we will have enough money.
Điều quan trọng là phải dự thảo ngân sách của năm để chúng ta sẽ có đủ tiền.
Calculate

Calculate

UK: /ˈkæl.kjə.leɪt/ US: /ˈkæl.kjə.leɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Tính toán.
Ví dụ:
Can you calculate how much the decoration will cost?
Bạn có thể tính toán xem trang trí tốn bao nhiêu tiền được không?
Capital

Capital

UK: /ˈkæp.ɪ.təl/ US: /ˈkæp.ə.t̬əl/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Vốn, số tiền đầu tư.
Ví dụ:
Without capital, you won't be able to get your business started.
Không có vốn, bạn sẽ không thể bắt đầu kinh doanh.
Client

Client

UK: /ˈklaɪ.ənt/ US: /ˈklaɪ.ənt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Khách hàng.
Ví dụ:
Most of our clients are happy to pay for our services because we help them save money.
Hầu hết khách hàng của chúng tôi vui vẻ trà cho dịch vụ của chúng tôi bởi vì chúng tôi giúp họ tiết kiệm tiền.
Commission

Commission

UK: /kəˈmɪʃ.ən/ US: /kəˈmɪʃ.ən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Tiền hoa hồng.
Ví dụ:
One of the advantages of investing online is that you don't need to pay commission to a broker.
Một trong những thuận lợi của đầu tư trực tuyến là bạn không cần trả tiền hoa hồng cho nhà môi giới.
Debt

Debt

UK: /det/ US: /det/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Món nợ.
Ví dụ:
I have paid off all my debts; I don't owe money to anybody.
Tôi vừa trả hết các khoản nợ của tôi, tôi không còn nợ tiền ai nữa.
Expenditure

Expenditure

UK: /ɪkˈspen.dɪ.tʃər/ US: /ɪkˈspen.də.tʃɚ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Chi tiêu.
Ví dụ:
Government expenditure must be kept under strict control.
Chi tiêu của chính phủ phải được giữ trong tầm kiểm soát nghiêm ngặt.
Forecast

Forecast

UK: /ˈfɔː.kɑːst/ US: /ˈfɔːr.kæst/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự dự báo, dự đoán.
Ví dụ:
According to our forecast, the company should be making a profit by next January.
Theo dự đoán của chúng tôi, công ty sẽ thu được lợi nhuận vào tháng Giêng tới.
Outstanding

Outstanding

UK: /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/ US: /ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Chưa thanh toán.
Ví dụ:
We still have two bills outstanding, but I can pay them this week.
Chúng tôi vẫn còn hai hóa đơn chưa thanh toán nhưng tôi có thể thanh toán chúng vào tuần này.
Project

Project

UK: /ˈprɒdʒ.ekt/ US: /ˈprɑː.dʒekt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Hoạch định, dự đoán.
Ví dụ:
Our income is projected to rise by eight percent over the year.
Thu nhập của chúng ta được dự đoán tăng 8% một năm.
Reconcile

Reconcile

UK: /ˈrek.ən.saɪl/ US: /ˈrek.ən.saɪl/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Làm cho tương thích, điều hòa.
Ví dụ:
The auditor tried to reconcile his expenses with his stated income.
Kiểm toán viên cố gắng điều hòa chỉ tiêu với khoản thu nhập cố định của anh ấy.
Revenue

Revenue

UK: /ˈrev.ən.juː/ US: /ˈrev.ə.nuː/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Thu nhập.
Ví dụ:
The company's revenues fell last year.
Năm ngoái thu nhập của công ty giảm.
Surplus

Surplus

UK: /ˈsɜː.pləs/ US: /ˈsɝː.pləs/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Thặng dư.
Ví dụ:
The country has a trade surplus of one billion dollars.
Quốc gia này có một tỷ đô la thặng dư thương mại.
Turnover

Turnover

UK: /ˈtɜːnˌəʊ.vər/ US: /ˈtɝːnˌoʊ.vɚ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Doanh số, doanh thu, tốc độ thay thế công nhân.
Ví dụ:
Retail companies have a high turnover rate for employees.
Những công ty bán lẻ có tốc độ thay thế công nhân viên cao.
Voucher

Voucher

UK: /ˈvaʊ.tʃər/ US: /ˈvaʊ.tʃɚ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Biên lai.
Ví dụ:
The voucher is valid until April 30th.
Biên lai này có hiệu lực cho đến ngày 30 tháng 4.