← Quay lại chủ đề

Banking

Danh sách từ vựng theo chủ đề đã chọn.

16 từ
Accept

Accept

UK: /əkˈsept/ US: /əkˈsept/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Chấp nhận, đồng ý.
Ví dụ:
Do you accept American dollars?
Bạn có nhận đồng đô la Mỹ không?
Account

Account

UK: /əˈkaʊnt/ US: /əˈkaʊnt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Tài khoản.
Ví dụ:
Please include your account number to expedite the transactior.
Vui lòng bao gồm số tài khoản của anh để xúc tiến hợp đồng này.
Activate

Activate

UK: /ˈæk.tɪ.veɪt/ US: /ˈæk.tə.veɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Kích hoạt.
Ví dụ:
After you have filled in the paperwork, we'll be able to activate your account.
Sau khi bạn điền đầy đủ vào giấy tờ, chúng tôi sẽ kích hoạt tài khoản cho bạn.
Balance

Balance

UK: /ˈbæl.əns/ US: /ˈbæl.əns/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Bảng cân đối tài khoản, số dư.
Ví dụ:
The balance of your account is $78,000.
Bảng cân đối tài khoản của bạn là 78.000 đô la.
Borrow

Borrow

UK: /ˈbɒr.əʊ/ US: /ˈbɑːr.oʊ/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Mượn.
Ví dụ:
You can borrow up to one hundred thousand dollars and pay it back over five years.
Bạn có thể mượn đến một trăm ngàn đô la và trả lại trên 5 năm.
Cashier

Cashier

UK: /kæʃˈɪər/ US: /kæʃˈɪr/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Người thu ngân.
Ví dụ:
Ms. Lee works at a bank as a cashier.
Cô Lee làm thu ngân tại ngân hàng.
Convert

Convert

UK: /kənˈvɜːt/ US: /kənˈvɝːt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Chuyển đổi.
Ví dụ:
Please convert one hundred U.S. dollars into euros.
Vui lòng đổi 100 đô la Mỹ thành đồng euro.
Deposit

Deposit

UK: /dɪˈpɒz.ɪt/ US: /dɪˈpɑː.zɪt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Tiền ký gửi, tiền cọc.
Ví dụ:
If you want to rent the apartment, you have to pay a two-month deposit.
Nếu anh muốn thuê căn hộ, anh phải đặt tiền cọc 2 tháng.
Down payment

Down payment

UK: /ˌdaʊn ˈpeɪ.mənt/ US: /ˌdaʊn ˈpeɪ.mənt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Tiền trả hàng tháng.
Ví dụ:
We are saving money to make a down payment on the house we want to buy.
Chúng tôi đang tiết kiệm tiền để thanh toán tiền hàng tháng cho căn nhà chúng tôi muốn mua.
Endorse

Endorse

UK: /ɪnˈdɔːs/ US: /ɪnˈdɔːrs/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Ký hậu.
Ví dụ:
Can you endorse the back of the check, please?
Vui lòng ký phía sau tờ sec?
Exchange

Exchange

UK: /ɪksˈtʃeɪndʒ/ US: /ɪksˈtʃeɪndʒ/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Đổi.
Ví dụ:
Please help me exchange these N.T. dollars for yuan.
Vui lòng giúp tôi đổi những đồng đôla Đài Loan này sang đồng nhân dân tệ.
Mortgage

Mortgage

UK: /ˈmɔː.ɡɪdʒ/ US: /ˈmɔːr.ɡɪdʒ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Vật cầm cố, vật thế chấp.
Ví dụ:
We've almost finished paying off the mortgage on our house.
Chúng tôi hầu như hoàn thành việc thanh toán thế chấp cho căn nhà của chúng tôi.
Overdraw

Overdraw

UK: /ˌəʊ.vəˈdrɔː/ US: /ˌoʊ.vɚˈdrɑː/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Rút tiền quá mức.
Ví dụ:
I overdrew my account by five thousand dollars.
Tôi rút quá 5 ngàn đôla khỏi tài khoản của tôi.
Restricted

Restricted

UK: /rɪˈstrɪk.tɪd/ US: /rɪˈstrɪk.t̬ɪd/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Hạn định, hạn chế.
Ví dụ:
This special account is restricted to local customers.
Tài khoản đặc biệt này được hạn định cho những khách hàng địa phương.
Transaction

Transaction

UK: /trænˈzæk.ʃən/ US: /trænˈzæk.ʃən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Hợp đồng, giao dịch.
Ví dụ:
I'd like a list of my last ten transactions.
Tôi muốn một danh sách gồm 10 giao dịch cuối cùng của tôi.
Typically

Typically

UK: /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ US: /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/
Từ loại: adverb
Nghĩa:
Đặc trưng, điển hình, thường thì.
Ví dụ:
It typically takes two days for the money to reach your account.
Thường thì phải biết 2 ngày tiền mới đến tài khoản của bạn.