← Quay lại chủ đề

Contracts

Danh sách từ vựng theo chủ đề đã chọn.

19 từ
Acceptance

Acceptance

UK: /əkˈsep.təns/ US: /əkˈsep.təns/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự chấp nhận.
Ví dụ:
Now that you have shown your acceptance of our offer, I will prepare the contract for you to sign.
Do ông chấp nhận đơn đặt hàng của chúng tôi, tôi sẽ chuẩn bị hợp đồng để ông ký.
Agreement

Agreement

UK: /əˈɡriː.mənt/ US: /əˈɡriː.mənt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Hợp đồng, thỏa thuận.
Ví dụ:
The two countries signed a trade agreement.
Hai quốc gia đã ký một hợp đồng thương mại.
Amend

Amend

UK: /əˈmend/ US: /əˈmend/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Sửa đổi.
Ví dụ:
Can we amend this part of the contract before we sign?
Chúng tôi có thể sửa đổi một phần của bản hợp đồng này trước khi chúng tôi ký không?
Amendment

Amendment

UK: /əˈmend.mənt/ US: /əˈmend.mənt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự sửa đổi.
Ví dụ:
I have made the amendments you wanted; would you like to sign it now?
Tôi vừa thực hiện một số sửa đổi như ông muốn, vậy ông sẽ ký bây giờ chứ?
Bind

Bind

UK: /baɪnd/ US: /baɪnd/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Bó buộc.
Ví dụ:
She cannot work for anyone else as she is bound by her contract.
Cô ấy không thể làm việc cho người khác bởi vì cô ấy bị ràng buộc bởi hợp đồng của cô.
Binding

Binding

UK: /ˈbaɪn.dɪŋ/ US: /ˈbaɪn.dɪŋ/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Có tính bó buộc.
Ví dụ:
The contract is legally binding.
Hợp đồng này là ràng buộc hợp pháp.
Breach

Breach

UK: /briːtʃ/ US: /briːtʃ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Vi phạm.
Ví dụ:
If you raise the price, that will be a breach of our contract.
Nếu ông tăng giá cả lên thì sẽ vi phạm hợp đồng của chúng ta.
Clause

Clause

UK: /klɔːz/ US: /klɑːz/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Điều khoản.
Ví dụ:
I want a clause put in the contract that says I will also get 5 percent of the profits.
Tôi muốn trong hợp đồng này có điều khoản rằng tôi cũng sẽ nhận được 5% lợi nhuận.
Contractual

Contractual

UK: /kənˈtræk.tʃu.əl/ US: /kənˈtræk.tʃu.əl/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Bằng hợp đồng.
Ví dụ:
We have a contractual agreement.
Tôi có một thỏa thuận bằng hợp đồng.
Currently

Currently

UK: /ˈkʌr.ənt.li/ US: /ˈkɝː.ənt.li/
Từ loại: adverb
Nghĩa:
Hiện tại, hiện thời.
Ví dụ:
We are currently tied to another contract, but that will end early next year.
Hiện tại chúng tôi bị ràng buộc bởi hợp đồng khác, nhưng nó sẽ kết thúc vào đầu năm sau.
Obligate

Obligate

UK: /ˈɒb.lɪ.ɡeɪt/ US: /ˈɑːb.lɪ.ɡeɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Bắt buộc.
Ví dụ:
You are obligated to buy our products for the next three years.
Anh bị buộc phải mua sản phẩm của chúng tôi trong khoảng 3 năm tới.
Obligation

Obligation

UK: /ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/ US: /ˌɑː.bləˈɡeɪ.ʃən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Nghĩa vụ, bổn phận.
Ví dụ:
According to the contract, you have an obligation to pay.
Theo hợp đồng này, anh có nghĩa vụ phải thanh toán.
Oblige

Oblige

UK: /əˈblaɪdʒ/ US: /əˈblaɪdʒ/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Bắt buộc.
Ví dụ:
The law obliges people to pay tax.
Luật này buộc người dân phải nộp thuế.
Party

Party

UK: /ˈpɑː.ti/ US: /ˈpɑːr.t̬i/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Các bên.
Ví dụ:
Both parties need to sign the contract.
Hai bên cần ký hợp đồng này.
Persuasion

Persuasion

UK: /pəˈsweɪ.ʒən/ US: /pɚˈsweɪ.ʒən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự thuyết phục.
Ví dụ:
It took a lot of persuasion to get her to sign.
Phải thuyết phục nhiều cô ấy mới chịu ký.
Protect

Protect

UK: /prəˈtekt/ US: /prəˈtekt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Bảo vệ.
Ví dụ:
The contract protects us both from any misunderstandings later.
Hợp đồng này bảo vệ cả hai chúng ta khỏi những hiểu lầm sau này.
Satisfy

Satisfy

UK: /ˈsæt.ɪs.faɪ/ US: /ˈsæt̬.ɪs.faɪ/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Làm thỏa mãn. Tuân thủ
Ví dụ:
You must satisfy the contract.
Các ông phải tuân thủ hợp đồng này.
Sign

Sign

UK: /saɪn/ US: /saɪn/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Ký.
Ví dụ:
We just need to sign the contract now.
Bây giờ chúng ta chỉ cần ký vào hợp đồng này.
Signature

Signature

UK: /ˈsɪɡ.nə.tʃər/ US: /ˈsɪɡ.nə.tʃɚ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Chữ ký.
Ví dụ:
Please put your signature at the bottom of the page.
Vui lòng ký tên của ông ở cuối trang giấy.