Accumulate
UK: /əˈkjuː.mjə.leɪt/
US: /əˈkjuː.mjə.leɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Tích lũy.
Ví dụ:
She accumulated over a million dollars through investing.
Cô ấy tích lũy được trên 1 triệu đô la từ việc đầu tư.