Commercial
UK: /kəˈmɜː.ʃəl/
US: /kəˈmɝː.ʃəl/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Có tính thương mại or buổi quảng cáo.
Ví dụ:
Our new commercial will be shown on TV tonight.
Buổi phát hình quảng cáo mới của chúng ta sẽ được trình chiếu trên TV tối nay.