Abundant
UK: /əˈbʌn.dənt/
US: /əˈbʌn.dənt/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Phong phú, đa dạng.
Ví dụ:
An abundant supply of willing workers drives the price of labor down.
Lượng cung công nhân sẵn sàng làm việc phong phú làm cho giá cả lao động giảm xuống.