← Quay lại chủ đề

Salaries

Danh sách từ vựng theo chủ đề đã chọn.

8 từ
Basis

Basis

UK: /ˈbeɪ.sɪs/ US: /ˈbeɪ.sɪs/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Nền tảng, căn cứ.
Ví dụ:
Your experience and qualifications are the basis for your starting salary.
Kinh nghiệm và khả năng của bạn là căn cứ cho mức lương khởi điểm của bạn.
Benefit

Benefit

UK: /ˈben.ɪ.fɪt/ US: /ˈben.ə.fɪt/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Phúc lợi, tiền phụ cấp.
Ví dụ:
The salary is not very good, but the benefits are excellent.
Lương không khá lắm nhưng phúc lợi thì tuyệt vời.
Compensate

Compensate

UK: /ˈkɒm.pən.seɪt/ US: /ˈkɑːm.pən.seɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Đền bù, bồi thường.
Ví dụ:
You will be compensated for any extra hours you work.
Bạn sẽ được đền bù cho những giờ làm việc thêm.
Constantly

Constantly

UK: /ˈkɒn.stənt.li/ US: /ˈkɑːn.stənt.li/
Từ loại: adverb
Nghĩa:
Thường xuyên, liên tục.
Ví dụ:
She is constantly talking about her salary; she rarely talks about anything else!
Cô ta thường xuyên nói về lương bổng của cô ta, cô ta hiếm khi nói gì khác!
Hesitant

Hesitant

UK: /ˈhez.ɪ.tənt/ US: /ˈhez.ə.tənt/
Từ loại: adjective
Nghĩa:
Do dự.
Ví dụ:
I was a little hesitant to ask for a pay raise because I had only been with the company for a few months.
Tôi có một chút do dự để yêu cầu tăng lương vì tôi chỉ làm tại công ty được vài tháng.
Match

Match

UK: /mætʃ/ US: /mætʃ/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Làm bằng nhau, tương xứng.
Ví dụ:
I'm hoping you can match the salary I had with my last company.
Tôi hy vọng bạn có thể đưa mức lương bằng mức lương của tôi ở công ty trước đây.
Negotiate

Negotiate

UK: /nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt/ US: /nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Thương lượng, đàm phán.
Ví dụ:
He's talking to the boss to try to negotiate a pay raise.
Anh ấy nói chuyện với ông chủ để cố gắng đòi tăng lương.
Obviously

Obviously

UK: /ˈɒb.vi.əs.li/ US: /ˈɑːb.vi.əs.li/
Từ loại: adverb
Nghĩa:
Rõ ràng.
Ví dụ:
She keeps asking for a pay raise; she obviously needs the money.
Cô ấy cứ yêu cầu tăng lương; rõ ràng cô ấy cần tiền.