Coincide
UK: /ˌkəʊ.ɪnˈsaɪd/
US: /ˌkoʊ.ɪnˈsaɪd/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Trùng với, đồng nhất với.
Ví dụ:
Our trip coincides with the festival.
Chuyến tham quan của chúng ta trùng với lễ hội này.