Carrier
UK: /ˈkær.i.ər/
US: /ˈker.i.ɚ/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Hãng vận tải, tàu chuyên chở.
Ví dụ:
We can ship it out tomorrow, but which carrier do you want to use?
Chúng tôi có thể gửi chở hàng bằng tàu vào ngày mai, nhưng bạn muốn sử dụng hãng vận tải nào?