← Quay lại chủ đề

Taxes

Danh sách từ vựng theo chủ đề đã chọn.

8 từ
Calculation

Calculation

UK: /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/ US: /ˌkæl.kjəˈleɪ.ʃən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự tính toán.
Ví dụ:
According to my calculations, you owe just under eighteen thousand dollars in taxes.
Theo sự tính toán của tôi, bạn nợ chỉ dưới 18.000 đô la tiền thuế.
Contribution

Contribution

UK: /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ US: /ˌkɑːn.trɪˈbjuː.ʃən/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự đóng góp.
Ví dụ:
He doesn't make much of a contribution to his team.
Anh ấy không đóng gop nhiều cho đội của anh ấy.
Deadline

Deadline

UK: /ˈded.laɪn/ US: /ˈded.laɪn/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Hạn chót.
Ví dụ:
The deadline for doing your taxes is the end of May.
Hạn chót để bạn đóng thuế là cuối tháng Năm.
File

File

UK: /faɪl/ US: /faɪl/
Từ loại: verb-noun
Nghĩa:
Đệ trình, nộp, tập tin.
Ví dụ:
Have you filed your taxes for last year?
Năm ngoái bạn có nộp thuế chưa?
Overall

Overall

UK: /ˌəʊ.vəˈrɔːl/ US: /ˌoʊ.vɚˈɑːl/
Từ loại: adverb
Nghĩa:
Tất cả, tổng quát, nhìn chung.
Ví dụ:
You owe eleven thousand dollars overall.
Bạn nợ tất cả 11.000 đô la.
Refund

Refund

UK: /ˈriː.fʌnd/ US: /ˈriː.fʌnd/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Sự trả lại, số tiền trả lại.
Ví dụ:
I got a really big tax refund last year.
Năm ngoái tôi có một khoản tiền hoàn thuế rất lớn.
Spouse

Spouse

UK: /spaʊs/ US: /spaʊs/
Từ loại: noun
Nghĩa:
Vợ (chồng).
Ví dụ:
Both you and your spouse had to sign the loan agreement.
Cả bạn và vợ (chồng) bạn phải ký vào hợp đồng vay này.
Withhold

Withhold

UK: /wɪðˈhəʊld/ US: /wɪðˈhoʊld/
Từ loại: verb
Nghĩa:
Giữ lại, cầm lại.
Ví dụ:
About two hundred dollars is withheld from Anna's paycheck each month.
Khoảng 200 đô la được giữ lại từ sec phải thanh toán của Anna mỗi tháng.